Yêu em thêm một ngày (Yêu em thêm một ngày nữa – Duō ài nǐ yī tiān – 多爱你一天)

📝 Lời Bài Hát Gốc

Phiên bản: Yêu em thêm một ngày
Lời Việt: Khánh Dung
Trình bày: Lam Trường; Huy Vũ

1. [D] Một mình trong đêm khuya cô [F#m] đơn, anh sẽ [Bm] mãi xa em từ [F#m] đây
Như mây [G] khói thoáng trong phút [D] giây, còn đâu [Em] nữa môi hôn ngất [A] ngây
[Bm] Ngày nào tình đôi [F#m] ta, từng hẹn [G] ước có [A] nhau suốt [D] đời
[A] Sẽ không [Bm] rời trái [F#m] tim yêu thương đầy [Bm] vơi

ĐK: Rồi tình yêu [D] đó cuốn theo ngàn [A] mây
Nhạt nhòa dĩ [Bm] vãng với tháng ngày ngất [D] ngây
Và nụ hôn [G] đó cho anh đắm [Em] say
Sao em quên [D] đi bao ngày tháng mộng [A] mơ

Này người yêu [D] hỡi đến đây cùng [A] anh
Mình cùng chung [Bm] bước đên chân trời ngát [D] xanh
[G] Trong màn đêm tình tươi thắm, [Bm] trong vòng tay thật mê đắm
[Em] Cho tình [A] ta luôn mãi bên [D] nhau

2. [D] Rồi thời gian vẫn hoài trôi [F#m] mau, anh vẫn [Bm] giữ mối duyên tình [F#m] xưa
Không nuối [G] tiếc tháng năm đã [D] qua, lòng vẫn [Em] nhớ đến em dấu [A] yêu
[Bm] Còn gì lời cho [F#m] nhau, nàng có [G] biết trái [A] tim héo [D] mòn
[A] Vẫn muôn [Bm] đời sẽ [F#m] mãi yêu em mà [Bm] thôi

------------------
Phiên bản tiếng Quảng Đông (Cantonese version)
Yêu em thêm một ngày nữa - Duō ài nǐ yī tiān - 多爱你一天
Trình bày: Lã Phương (David Lui - 呂方)

早知会有这一天 所以我并不埋怨
1. [D] zǎo zhī huì yǒu zhè yī [F#m] tiān suǒ yǐ [Bm] wǒ bìng bù mái [F#m] yuàn
爱总要两情相悦 不该是一厢情愿
ài zǒng [G] yào liǎng qíng xiāng [D] yuè bù gāi [Em] shì yī xiāng qíng [A] yuàn
把心给了你 既然等不到缠绵
[Bm] bǎ xīn gěi liǎo [F#m] nǐ jì rán [G] děng bù [A] dào chán [D] mián
能不能换回一点时间
[A] néng bù [Bm] néng huàn [F#m] huí yī diǎn shí [Bm] jiān

Chorus: 就让我多爱你一天
jiù ràng wǒ [D] duō ài nǐ yī [A] tiān
把藏在心里的话说一遍
bǎ cáng zài [Bm] xīn lǐ de huà shuō yī [D] biàn
默默地守在你身边
mò mò dì [G] shǒu zài nǐ shēn [Em] biān
直到我再也无力去怀念
zhí dào wǒ [D] zài yě wú lì qù huái [A] niàn

就让我多爱你一天
jiù ràng wǒ [D] duō ài nǐ yī [A] tiān
虽然说明知痛苦总难免
suī rán shuō [Bm] míng zhī tòng kǔ zǒng nán [D] miǎn
我爱得无悔无怨 给得心甘情愿
wǒ [G] ài dé wú huǐ wú yuàn [Bm] gěi dé xīn gān qíng yuàn
只求你真心了解
[Em] zhī qiú nǐ zhēn [A] xīn liǎo [D] jiě

Lời Bài Hát Gốc

Phiên bản: Yêu em thêm một ngày
Lời Việt: Khánh Dung
Trình bày: Lam Trường; Huy Vũ

1. [D] Một mình trong đêm khuya cô [F#m] đơn, anh sẽ [Bm] mãi xa em từ [F#m] đây
Như mây [G] khói thoáng trong phút [D] giây, còn đâu [Em] nữa môi hôn ngất [A] ngây
[Bm] Ngày nào tình đôi [F#m] ta, từng hẹn [G] ước có [A] nhau suốt [D] đời
[A] Sẽ không [Bm] rời trái [F#m] tim yêu thương đầy [Bm] vơi

ĐK: Rồi tình yêu [D] đó cuốn theo ngàn [A] mây
Nhạt nhòa dĩ [Bm] vãng với tháng ngày ngất [D] ngây
Và nụ hôn [G] đó cho anh đắm [Em] say
Sao em quên [D] đi bao ngày tháng mộng [A] mơ

Này người yêu [D] hỡi đến đây cùng [A] anh
Mình cùng chung [Bm] bước đên chân trời ngát [D] xanh
[G] Trong màn đêm tình tươi thắm, [Bm] trong vòng tay thật mê đắm
[Em] Cho tình [A] ta luôn mãi bên [D] nhau

2. [D] Rồi thời gian vẫn hoài trôi [F#m] mau, anh vẫn [Bm] giữ mối duyên tình [F#m] xưa
Không nuối [G] tiếc tháng năm đã [D] qua, lòng vẫn [Em] nhớ đến em dấu [A] yêu
[Bm] Còn gì lời cho [F#m] nhau, nàng có [G] biết trái [A] tim héo [D] mòn
[A] Vẫn muôn [Bm] đời sẽ [F#m] mãi yêu em mà [Bm] thôi

------------------
Phiên bản tiếng Quảng Đông (Cantonese version)
Yêu em thêm một ngày nữa - Duō ài nǐ yī tiān - 多爱你一天
Trình bày: Lã Phương (David Lui - 呂方)

早知会有这一天 所以我并不埋怨
1. [D] zǎo zhī huì yǒu zhè yī [F#m] tiān suǒ yǐ [Bm] wǒ bìng bù mái [F#m] yuàn
爱总要两情相悦 不该是一厢情愿
ài zǒng [G] yào liǎng qíng xiāng [D] yuè bù gāi [Em] shì yī xiāng qíng [A] yuàn
把心给了你 既然等不到缠绵
[Bm] bǎ xīn gěi liǎo [F#m] nǐ jì rán [G] děng bù [A] dào chán [D] mián
能不能换回一点时间
[A] néng bù [Bm] néng huàn [F#m] huí yī diǎn shí [Bm] jiān

Chorus: 就让我多爱你一天
jiù ràng wǒ [D] duō ài nǐ yī [A] tiān
把藏在心里的话说一遍
bǎ cáng zài [Bm] xīn lǐ de huà shuō yī [D] biàn
默默地守在你身边
mò mò dì [G] shǒu zài nǐ shēn [Em] biān
直到我再也无力去怀念
zhí dào wǒ [D] zài yě wú lì qù huái [A] niàn

就让我多爱你一天
jiù ràng wǒ [D] duō ài nǐ yī [A] tiān
虽然说明知痛苦总难免
suī rán shuō [Bm] míng zhī tòng kǔ zǒng nán [D] miǎn
我爱得无悔无怨 给得心甘情愿
wǒ [G] ài dé wú huǐ wú yuàn [Bm] gěi dé xīn gān qíng yuàn
只求你真心了解
[Em] zhī qiú nǐ zhēn [A] xīn liǎo [D] jiě